Tìm kiếm: Ăn Nói
Kết quả: 823
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn bớt bát nói bớt nhời
- Ăn cây nào rào cây ấy
- Ăn chưa nên đọi nói chửa nên lời
- Ăn chửa no lo chửa tới
- Ăn có nơi làm có chỗ
- Ăn cơm nhà vác ngà voi
- Ăn cơm với cáy thì ngáy o o
- Ăn được ngủ được là tiên,
- Ăn không lo, của kho cũng hết
- Ăn có nhai nói có nghĩ
- Ăn cỗ nói chuyện đào ao
- Ăn có phần mần có việc
- Ăn cơm độn ngô mà nói chuyện thủ đô Hà Nội
- Ăn cơm dưới đất nói chuyện trên trời
- Ăn cơm mới nói chuyện cũ
- Ăn cơm nhà nói chuyện hàng xóm
- Ăn cơm tấm nói chuyện triều đình
- Ăn cơm trên nói hớt
- Ăn cơm với cáy thì ngáy o o…
- Ăn đơm nói đặt
- Ăn gian nói dối
- Ăn gian nói dối đã quen
- Ăn hơn nói kém
- Ăn ít ngon nhiều
- Ăn lắm hết ngon nói lắm hết lời khôn
- Ăn khi đói nói khi say (hay)
- Ăn làm sao nói làm vậy
- Ăn lắm thì hết miếng ngon
- Ăn không nên đọi nói không nên lời
- Ăn lúc đói nói lúc hay
- Ăn lúc đói nói lúc say
- Ăn không nói có
- Ăn không sạch đọi nói không sạch lời
- Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói vạy
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối.
- Ăn măng nói mọc
- Ăn mày đánh đổ cầu ao
- Ăn miếng trả miếng
