Tìm kiếm: Tục Dao
Kết quả: 6618
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn có nơi làm (ngồi) (chơi) có chốn
- Ăn có nơi làm có buổi.
- Ăn có sở ở có nơi
- Ăn có thời chơi có giờ
- Ăn cỗ tìm đến đánh nhau tìm đi
- Ăn coi nồi ngồi coi hướng
- Ăn cơm bổ xác đọc sách bổ trí
- Ăn cơm cá thì ngáy o o
- Ăn cơm chưa biết trở (dở) đầu đũa
- Ăn cơm chúa múa tối ngày
- Ăn cơm chùa ngọng miệng
- Ăn cơm có canh như tu hành có bạn
- Ăn cơm có canh tu hành có vãi
- Ăn cơm dưới đất nói chuyện trên trời
- Ăn cơm gà gáy cất binh nửa ngày
- Ăn cơm hom ngủ giường hòm
- Ăn cơm không rau như đám ma nhà giàu không nhạc
- Ăn cơm không rau như đánh nhau không người gỡ
- Ăn cơm không rau như đau không thuốc
- Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc
- Ăn cơm làm cỏ chăng bỏ đi đâu
- Ăn cơm lừa thóc ăn cóc bỏ gan
- Ăn cơm mắm thắm về lâu
- Ăn cơm mỗi bữa ba gà
- Ăn cơm mới nói chuyện cũ
D:
G:
- Giàu về bạn sang về vợ
- Giàu về hàng nén chẳng giàu về xén bờ.
- Giàu vì bạc nén không giàu bằng xén bờ
- Giàu vì bạn sang vì vợ
- Giàu xứ quê không bằng ngồi lê kẻ chợ
- Giấy không bọc được lửa.
- Giấy rách giữ lề.
- Giấy rách phải giữ (cũng giữ) lấy lề
- Giấy rách phải giữ lấy lề
- Giấy trắng mực đen làm quen thiên hạ
- Giẻ cùi tốt mã
- Gièm nên xấu khen nên tốt
