Thể loại: Đại Chúng
Tổng số bài: 17.507 · Tổng bài chữ A: 1.240
- Ăn lắm ỉa nhiều
- Ăn lỗ miệng tháo lỗ trôn
- Ăn lời tùy vốn bán vốn tùy nơi
- Ăn miếng chả trả miếng (giả miếng) nem (bùi)
- Ăn miếng ngon chồng con trả người
- Ăn miếng ngon nhớ chồng con ở nhà
- Ăn miếng ngọt trả miếng bùi
- Ăn miếng trả miếng
- Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
- Ăn mày chính thực là ta
- Ăn mày chả tày giữ bị.
- Ăn mày chẳng tày giữ bị
- Ăn mày còn đòi sang
- Ăn mày công đức
- Ăn mày cầm tinh bị gậy
- Ăn mày cửa Phật
- Ăn mày hoàn bị gậy
- Ăn mày không tày giữ bị
- Ăn mày lại hoàn bị gậy
- Ăn mày mà đòi xôi gấc
- Ăn mày nơi cả thể
- Ăn mày quen ngõ
- Ăn mày ăn xin
- Ăn mày đánh đổ cầu ao
- Ăn mày đòi xôi gấc
- Ăn mày đòi xôi gấc (2)
- Ăn mít bỏ xơ ăn cá bỏ lờ
- Ăn mòn đũa mòn bát
- Ăn măng nói mọc
- Ăn mướp bỏ xơ
- Ăn mảnh
- Ăn mảnh khảnh
- Ăn mận trả đào
- Ăn mật trả gừng
- Ăn mắm khát nước
- Ăn mắm lắm cơm
- Ăn mắm mút dòi
- Ăn mắm phải ngắm về sau
- Ăn mắm phải nhắm chén cơm
- Ăn mặc như em quần áo lam lũ
- Ăn mặc như đồ ba gà
- Ăn mặn hay khát nước
- Ăn mặn khát nước.
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối.
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- Ăn một bát hát một câu
- Ăn một lại muốn ăn hai
- Ăn một miếng tiếng một đời
- Ăn một miếng tiếng để đời
- Ăn một mâm nằm một chiếu
- Ăn một mâm nằm một giường
- Ăn một mình đau (thì) tức làm một mình thì...
- Ăn một nơi ngủ một nẻo
- Ăn một nơi nằm một chốn
- Ăn một đền mười
- Ăn một đời (thời) chơi một thì
- Ăn một đời chơi một thì
- Ăn nay lo mai
- Ăn ngang nói ngược
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành
- Ăn ngay nói thẳng chẳng sợ mất lòng
- Ăn ngay ở thẳng (ở thật) (ở lành)
- Ăn ngon lành
- Ăn ngon mặc đẹp
- Ăn ngon ngủ kỹ
- Ăn ngược nói ngạo (nói xuôi)
- Ăn ngấu ăn nghiến
- Ăn ngập mặt ngập mũi
- Ăn ngọn nói hớt
- Ăn ngọt trả bùi
- Ăn ngồi tựa bức vách có khách bảo ngụ cư
- Ăn ngủ bận như thợ nề
- Ăn ngủ đụ ỉa
- Ăn nhai không kịp
- Ăn nhiều nuốt không trôi
- Ăn nhiều ăn ít
- Ăn nhiều ở chẳng bao nhiêu
- Ăn nhà chú ngủ nhà cô
- Ăn nhà diệc việc nhà cò
- Ăn như Nam Hạ vác đất
- Ăn như bò ngốn cỏ
- Ăn như cũ ngủ như xưa
- Ăn như gấu ăn trăng
- Ăn như hà bá đánh vực
- Ăn như hùm như hổ
- Ăn như hùm đổ đó
- Ăn như hủi ăn thịt mỡ
- Ăn như kễnh đổ đó
- Ăn như mèo
- Ăn như mỏ khoét
- Ăn như quỷ phá nhà chay
- Ăn như rồng cuốn (2)
- Ăn như rồng leo
- Ăn như thuyền chở mã như ả chơi trăng
- Ăn như thần trùng đổ đó
- Ăn như thủy tề đánh vực
- Ăn như tráng làm như lão
- Ăn như tằm ăn dâu
- Ăn như vạc
- Ăn như xáng xúc làm như lục bình trôi
