Tìm kiếm: Chế Giễu
Kết quả: 1064
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn mật trả gừng
- Ăn mày cầm tinh bị gậy
- Ăn mày chẳng tày giữ bị
- Ăn mày đánh đổ cầu ao
- Ăn mày đòi xôi gấc
- Ăn mày không tày dự bị
- Ăn mày không tày giữ bị
- Ăn mày lại hoàn bị gậy
- Ăn mày mà đòi xôi gấc
- Ăn mày quen ngõ
- Ăn mòn bát mòn đũa (vẹt đũa)
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- Ăn một đời chơi một thì
- Ăn một lại muốn ăn hai
- Ăn một mâm nằm một giường
- Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
- Ăn mướp bỏ xơ
- Ăn nạc bỏ cùi
- Ăn nên đọi nói nên lời
- Ăn nên làm ra
- Ăn ngập mặt ngập mũi
- Ăn ngồi tựa bức vách có khách bảo ngụ cư
- Ăn ngọn nói hớt
- Ăn ngược nói ngạo (nói xuôi)
- Ăn như thúng lủng khu
- Ăn như thuyền chở mã như ả chơi trăng
- Ăn như tráng làm như lão
- Ăn như vạc
- Ăn như xáng xúc làm như lục bình trôi
- Ăn no bò cỡi
- Ăn no cho tiếc
- Ăn no đến cổ còn thèm
- Ăn no giậm chuồng
- Ăn no lại ngồi mười đời không khá
- Ăn no lo đặng
- Ăn no lo được
- Ăn no lòng đói mất lòng
- Ăn no phè phỡn
- Ăn no quầng mỡ
- Ăn nói chết cây gẫy cành
- Ăn nơi nằm chốn
- Ăn ở có giời
- Ăn ở như chó với mèo
- Ăn ở trần mần mặc áo
- Ăn ở với nhau như bát nước đầy
- Ăn oản của chùa phải quét lá đa
- Ăn ốc nói mò
- Ăn ớt nói càn
C:
T:
- Thầy tu ăn nói cà riềng
- Thề cá trê chui ống
- Thế gian chuộng của, chuộng công
- Thế gian còn mặt mũi nào
- Thế gian còn mặt mũi nào (2)
- Thế gian đãi kẻ khù khờ
- Thế gian nhiều kẻ mơ màng
- Thèm lòng chẳng ai thèm thịt.
- Thèm lòng chớ ai thèm thịt
- Thèm như gái dở thèm chua (thèm ngói)
- Thênh thênh chiếc bánh giữa dòng
