Tìm kiếm: Tính Nết
Kết quả: 1141
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn nhịn để dè (để dành)
- Ăn nhỏ nhẻ
- Ăn nhỏ nhẻ như mèo
- Ăn nhờ sống gởi
- Ăn nhồm nhoàm
- Ăn nhồm nhoàm như voi ngốn cỏ
- Ăn như bò ngốn cỏ
- Ăn như cũ ngủ như xưa
- Ăn như gấu ăn trăng
- Ăn như hà bá đánh vực
- Ăn như hủi ăn thịt mỡ
- Ăn như hùm đổ đó
- Ăn như hùm như hổ
- Ăn như kễnh đổ đó
- Ăn như mèo
- Ăn như mỏ khoét
- Ăn như Nam Hạ vác đất
- Ăn như quỷ phá nhà chay
- Ăn như rồng cuốn
- Ăn như rồng cuốn (2)
- Ăn như rồng leo
- Ăn như tằm ăn dâu
- Ăn như thần trùng đổ đó
- Ăn chân sau cho nhau chân trước
- Ăn chẳng bõ nhả
- Ăn chẳng cầu no
- Ăn chẳng đến no lo chẳng đến phận
- Ăn chẳng hết thết chẳng khắp
- Ăn chẳng nên đọi nói chẳng nên lời
- Ăn cháo báo hại cho con
- Ăn cháo đá bát
- Ăn cháo để gạo cho vay
- Ăn cháo lá đa
- Ăn cháo lú
- Ăn châu chấu ỉa ông voi
- Ăn chay nằm đất
- Ăn chay niệm Phật
- Ăn cho đều tiêu cho sòng (cho khắp)
- Ăn cho no đo cho thẳng
- Ăn cho sạch bạch cho thông
L:
- Làm đồng nào xào đồng nấy
- Làm eo làm sách
- Làm hùm làm hổ
- Làm kẻ cả phải ngã mặt lên
- Làm khách sạch ruột
- Làm khỉ làm khọn
- Làm khi lành để dành khi đau
- Làm khó biết dễ
- Làm không đụng xác vác không đụng vai
- Làm lớn thì làm láo
- Làm lươn làm lẹo
- Làm ma ăn cỗ
- Làm mai lănh nợ gác cu cầm chầu
- Làm mặt làm mày
- Làm mình làm mẩy
- Làm mọi không cơm
