Thể loại: Tính Nết
Tổng số bài: 1.126 · Tổng bài chữ A: 416
- Ăn kỹ làm dối
- Ăn kỹ no lâu cày sâu tốt lúa (tốt ruộng)...
- Ăn la ăn liếm
- Ăn la ăn lết
- Ăn liều tiêu bậy
- Ăn làm sao nói làm vậy
- Ăn lúc đói nói lúc say
- Ăn lường ăn quịt vỗ đít chạy làng
- Ăn lấy chắc mặc lấy bền
- Ăn lấy hương lấy hoa
- Ăn lấy no mặc lấy ấm
- Ăn lấy thơm lấy tho chứ không lấy no lấy béo
- Ăn lấy thảo
- Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
- Ăn lấy vị không phải ăn lấy bị mà đong
- Ăn lấy được
- Ăn lấy đặc mặc lấy dày
- Ăn lấy đời chơi lấy thì
- Ăn lắm hết ngon nói lắm hết lời khôn
- Ăn lắm thèm nhiều
- Ăn lắm thì nghèo ngủ nhiều thì khó
- Ăn lắm trả nhiều
- Ăn lắm đau bụng
- Ăn lắm ỉa nhiều
- Ăn lỗ miệng tháo lỗ trôn
- Ăn lời tùy vốn bán vốn tùy nơi
- Ăn miếng chả trả miếng bùi
- Ăn miếng ngon chồng con trả người
- Ăn miếng ngon nhớ chồng con ở nhà
- Ăn miếng ngọt trả miếng bùi
- Ăn miếng trả miếng
- Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
- Ăn mày còn đòi sang
- Ăn mày cửa Phật
- Ăn mày ăn xin
- Ăn mít bỏ xơ ăn cá bỏ lờ
- Ăn mòn bát mòn đũa (vẹt đũa)
- Ăn mòn đũa mòn bát
- Ăn măng nói mọc
- Ăn mướp bỏ xơ
- Ăn mảnh
- Ăn mảnh khảnh
- Ăn mận trả đào
- Ăn mật trả gừng
- Ăn mắm khát nước
- Ăn mắm lắm cơm
- Ăn mắm phải nhắm chén cơm
- Ăn mặc như đồ ba gà
- Ăn mặn hay khát nước
- Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói vạy
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- Ăn một bát hát một câu
- Ăn một lại muốn ăn hai
- Ăn một mâm nằm một chiếu
- Ăn một mâm nằm một giường
- Ăn một mình tức bụng làm một mình cực thân
- Ăn một mình đau (thì) tức làm một mình thì...
- Ăn một nơi nằm một chốn
- Ăn một đền mười
- Ăn một đọi nói một lời
- Ăn một đời (thời) chơi một thì
- Ăn một đời chơi một thì
- Ăn ngang nói ngược
- Ăn ngay ở thẳng (ở thật) (ở lành)
- Ăn ngon lành
- Ăn ngon mặc đẹp
- Ăn ngược nói ngạo (nói xuôi)
- Ăn ngấu ăn nghiến
- Ăn ngập mặt ngập mũi
- Ăn ngọn nói hớt
- Ăn ngọt trả bùi
- Ăn ngồi tựa bức vách có khách bảo ngụ cư
- Ăn nhai không kịp
- Ăn nhiều nuốt không trôi
- Ăn nhiều ăn ít
- Ăn nhiều ở chẳng bao nhiêu
- Ăn nhà diệc việc nhà cò
- Ăn như Nam Hạ vác đất
- Ăn như bò ngốn cỏ
- Ăn như cũ ngủ như xưa
- Ăn như gấu ăn trăng
- Ăn như hà bá đánh vực
- Ăn như hùm như hổ
- Ăn như hùm đổ đó
- Ăn như hủi ăn thịt mỡ
- Ăn như kễnh đổ đó
- Ăn như mèo
- Ăn như mỏ khoét
- Ăn như quỷ phá nhà chay
- Ăn như rồng cuốn
- Ăn như rồng cuốn (2)
- Ăn như rồng leo
- Ăn như thuyền chở mã như ả chơi trăng
- Ăn như thúng lủng khu
- Ăn như thần trùng đổ đó
- Ăn như thủy tề đánh vực
- Ăn như tráng làm như lão
- Ăn như tằm ăn dâu
- Ăn như vạc
