Thể loại: Thành Ngữ
Tổng số bài: 7.866 · Tổng bài chữ T: 1.229
- Thấy như mèo thấy mỡ
- Thấy rõ tim đen
- Thấy tiền tối mắt
- Thấy vàng chóa mắt
- Thấy xa mà không thấy gần
- Thấy đâu âu đấy
- Thần cũng vị tiền
- Thần cơ diệu toán - 神机妙算
- Thần dư uất lũy
- Thần giao cách cảm
- Thần hôn cam chi
- Thần hôn định tỉnh
- Thần hưng dạ my
- Thần hồn nhát thần tính
- Thần khẩu hại (buộc) xác phàm
- Thần nanh đỏ mỏ
- Thần thiêng vì bộ hạ
- Thần thông diệu pháp
- Thần thế cóc khô
- Thần tỉnh mộ khang
- Thần vong xỉ hàn
- Thần xuất quỉ nhập
- Thần đồ uất luật
- Thầy bói dọn cưới
- Thầy bói nói dựa
- Thầy bói tháng giêng thầy Thiền tháng bảy
- Thầy bùa thầy bèn cản lèn cạp khố
- Thầy chùa có của sãi có công
- Thầy giùi xui chó ghẻ
- Thầy hay thuốc giỏi
- Thầy nhà bà làng
- Thầy nào trò nấy
- Thầy nào tớ nấy
- Thầy pháp ăn thầy chùa chịu
- Thậm lẩm mà có tấm đầu đày
- Thậm thà thậm thụt
- Thận tắc bất hại
- Thập diện mai phục
- Thập loại chúng sanh
- Thập mục sở thị
- Thập mục sở thị thập thủ sở chỉ
- Thập niên đăng hỏa
- Thập thò cửa sổ
- Thập triết Khổng môn
- Thập tử nhất sinh
- Thập ác vô nhất niệm
- Thập ác vô nhất thiện
- Thật cấy thật hột
- Thật như đếm
- Thật thà là cha ăn cướp
- Thật thà lái buôn (trâu)
- Thật thà ma vật không chết
- Thật thà như chó cắn trộm
- Thật thà như điếm đếm
- Thật thà ăn cháo trếu tráo ăn cơm
- Thắm lắm phai nhiều
- Thắng nhân giả hữu lực
- Thắt chặt quai túi
- Thắt cổ bằng bấc
- Thắt cổ chó
- Thắt lưng buộc bụng
- Thắt lưng bó que
- Thắt đáy lưng ong
- Thằn lằn rắn ráo
- Thằn lằn đứt đuôi
- Thằng bụng trự không bằng thằng bụng cứt
- Thằng cha bòn thằng con bỏ
- Thằng cha răng thằng con rứa
- Thằng còng làm cho thằng ngay ăn
- Thằng sẩm vớ được miếng gan
- Thằng tướng dở đỡ thằng tướng hay
- Thẳng như cây gỗ
- Thẳng như lằn chỉ
- Thẳng như ruột ngựa
- Thẳng tắp mực tàu
- Thế cô lực bạc - 势孤力薄
- Thế cùng lực tận
- Thế gia vọng tộc
- Thế gian lắm kẻ thày lay.
- Thế gian đãi kẻ khù khờ
- Thế giới đại đồng
- Thế khuynh triều dã - 势倾朝野
- Thế khả bạt sơn
- Thế ngoại đào nguyên - 世外桃源
- Thế như phá trúc - 势如破竹
- Thế phát quy y
- Thế sự thăng trầm
- Thế thiên hành đạo
- Thế thái hậu bạc
- Thế thái nhân tình
- Thế thái viêm lương
- Thế thần bịch thóc
- Thế tại tất đắc - 势在必得
- Thề cá trê chui cống (chui ống)
- Thề cá trê chui ống
- Thề mắc thắt rối
- Thề sống thề chết
- Thệ hải minh sơn
- Thệ tâm thiên địa
- Thỉ chung như nhứt
