Thằng cha răng thằng con rứa
Thằng cha răng, thằng con rứa
Ghi chú: Thằng cha răng (sao), thằng con rứa (vậy); (Like father like son) Cha mẹ là tấm gương ảnh hưởng sâu sắc đến nhân cách con cái. Con cái học cha mẹ cả những tính xấu (câu trên hàm ý chê). Hắn cũng trơ tráo như cha hắn Đúng là thằng cha răng thằng con rứa.
Ghi chú: Thằng cha răng (sao), thằng con rứa (vậy); (Like father like son) Cha mẹ là tấm gương ảnh hưởng sâu sắc đến nhân cách con cái. Con cái học cha mẹ cả những tính xấu (câu trên hàm ý chê). Hắn cũng trơ tráo như cha hắn Đúng là thằng cha răng thằng con rứa.
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.