Thể loại: Thành Ngữ
Tổng số bài: 7.866 · Tổng bài chữ K: 370
- Khẩu thị tâm bút thị tung
- Khẩu thị tâm phi
- Khẩu tru bút phạt
- Khẩu tâm bất nhất
- Khẩu tâm như nhất
- Khẩu tụng tâm suy
- Khẩu xà tâm Phật
- Khập khểnh như răng bà lão
- Khắc cốt ghi tâm
- Khắc cốt ghi xương
- Khắc cốt minh tân
- Khắc khổ nại lao
- Khắc lậu canh tàn
- Khắc thuyền tìm gươm
- Khắp chợ cùng quê
- Khỉ ước đội mão
- Khỏa thân thoát hiểm
- Khỏe như hùm như hổ
- Khỏe như trâu
- Khỏe như voi
- Khỏe như vâm
- Khỏi lỗ vỗ vế
- Khỏi nhà ra thất nghiệp
- Khỏi rên quên thầy
- Khỏi vòng cong đuôi
- Khố ba quấn mấn ba xoay
- Khố rách áo ôm
- Khố ở lỗ khu
- Khốc quỷ kinh thần
- Khốn cùng phát sinh trí xảo
- Khốn nghi tri chi
- Khốn nhi tri chi
- Khổ như chó
- Khổ nhục kế
- Khổ tăng gia khổ
- Khổ tận cam lai
- Khổ đổ cho hàng vải
- Khổng Minh tọa lầu
- Khởi phụng đằng giao
- Khởi thừa chuyển hợp
- Khứ lai minh bạch
- Kim chi ngọc diệp
- Kim chìm đáy nước
- Kim cương thạch hôn
- Kim cải duyên ưa
- Kim mã ngọc đường
- Kim ngân phá luật lệ
- Kim thiền thoát xác
- Kim tiên đổi chủ
- Kinh bang tế thế
- Kinh cung chi điểu
- Kinh hồn bạt vía
- Kinh hồn lạc phách
- Kinh hồn táng đởm
- Kinh thiên cức địa 荊天棘地
- Kinh thiên vĩ địa
- Kinh thiên động địa
- Kiêng cái ăn nước
- Kiêng cấy mà húp nác
- Kiếm bạt Kiên Giang
- Kiếm sống qua ngày
- Kiếm tiền độ nhật
- Kiếm ăn xa độc nước
- Kiến bò bụng
- Kiến bò miệng bát
- Kiến bò miệng chảo (miệng chén)
- Kiến bò xóm trong
- Kiến càng rung cây
- Kiến công lập nghiệp
- Kiến cơ nhi tác
- Kiến cắn bụng
- Kiến leo cột sắt
- Kiến nghĩa bất vi
- Kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành
- Kiếp chết kiếp hết
- Kiếp mần thân chịu
- Kiệm cố năng từ
- Kiệm dĩ dưỡng liêm
- Kiện gian bàn ngay
- Kè nhè như che kéo mật.
- Kén cá chọn canh
- Kén quá hóa hỏng
- Kéo bè kéo cánh
- Kéo bè kết đảng
- Kéo cày trả nợ
- Kéo dây kéo nhợ
- Kéo mặt trời đứng lại
- Kê bì hạc phát
- Kê minh khuyển phệ
- Kê quần hạc lập
- Kêu chó đuổi ruồi
- Kêu không thấu trời
- Kêu như kêu đò
- Kêu um thiên địa
- Kích trọc dương thanh
- Kín cổng cao tường
- Kín mồm kín miệng
- Kín như bưng
- Kín như hũ nút
- Kín tranh hơn lành gộ
