Thể loại: Thành Ngữ
Tổng số bài: 7.866 · Tổng bài chữ A: 527
- Ăn mày hoàn bị gậy
- Ăn mày không tày dự bị
- Ăn mày mà đòi xôi gấc
- Ăn mày này xôi gấc
- Ăn mày quen ngõ
- Ăn mày ăn xin
- Ăn mày đòi xôi gấc
- Ăn mòn đọi lọi đụa
- Ăn mô ẻ đó
- Ăn mướp bỏ xơ
- Ăn mảnh
- Ăn mảnh khảnh
- Ăn mất tang
- Ăn mận trả đào
- Ăn mật trả gừng
- Ăn mắm lắm cơm
- Ăn mắm mút dòi
- Ăn mặc như Xướng
- Ăn mặc như bà Đị Soạn.
- Ăn mặc như đồ ba gà
- Ăn một lại muốn ăn hai
- Ăn một miếng tiếng cả đời
- Ăn một miếng tiếng để đời
- Ăn một mình đau tức mần một mình cực thân
- Ăn một đền mười
- Ăn mụi ẻ lái đái xung quanh
- Ăn nay lo mai
- Ăn ngang nói ngược
- Ăn ngay ở thẳng (ở thật) (ở lành)
- Ăn ngon lành
- Ăn ngon mặc đẹp
- Ăn ngon ngủ kỹ
- Ăn ngoại vái nội
- Ăn ngược nói ngạo (nói xuôi)
- Ăn ngấu ăn nghiến
- Ăn ngập mặt ngập mũi
- Ăn ngọn nói hớt
- Ăn ngọt trả bùi
- Ăn ngủ đụ ỉa
- Ăn nhai không kịp
- Ăn nhiều thì béo khun khéo chi mà khen
- Ăn như Nam Hạ vác đất
- Ăn như bò ngốn cỏ
- Ăn như bịch trôộng khu
- Ăn như cũ ngủ như xưa
- Ăn như gấu ăn trăng
- Ăn như hùm như hổ
- Ăn như hộ pháp cắn trắt
- Ăn như hủi ăn thịt mỡ
- Ăn như khái đổ đó
- Ăn như kễnh đổ đó
- Ăn như mèo
- Ăn như mỏ khoét
- Ăn như quỷ phá nhà chay
- Ăn như rồng leo
- Ăn như thúng lủng khu
- Ăn như thần trùng đổ đó
- Ăn như thầy hoọc
- Ăn như thủy tề đánh vực
- Ăn như tru
- Ăn như tru sứt trẹo
- Ăn như tru xể rọt
- Ăn như tu ở như tù
- Ăn như tằm ăn dâu
- Ăn như tằm ăn lên
- Ăn nhịn để dè (để dành)
- Ăn nhỏ nhẻ
- Ăn nhỏ nhẻ như mèo
- Ăn nhồm nhoàm
- Ăn nhờ sống gởi
- Ăn nhờ ở đậu (ở trọ) (ở đợ)
- Ăn no béo mỡ
- Ăn no béo mợ
- Ăn no bò cỡi
- Ăn no cho tiếc
- Ăn no giậm chuồng
- Ăn no lo được
- Ăn no lo đặng
- Ăn no lấp mề
- Ăn no mặc ấm
- Ăn no ngủ kỹ
- Ăn no phè phỡn
- Ăn no quầng mỡ
- Ăn no ra ngả
- Ăn no rược mợ
- Ăn no rửng mỡ
- Ăn no tận cổ còn thèm
- Ăn no tức bụng
- Ăn no vác nặng
- Ăn no đo giường
- Ăn no đến cổ còn thèm
- Ăn nu đụ khỉ
- Ăn nên làm ra
- Ăn nên đọi nói nên lời
- Ăn nói bộp chộp (bộp tộp)
- Ăn nói chanh chua
- Ăn nói chua ngoa
- Ăn nói chảnh lỏn
- Ăn nói chết cây gẫy cành
- Ăn nói chững chạc
