Thể loại: Ca dao về giao thiệp
Tổng số bài: 9.334 · Tổng bài chữ A: 532
- Ăn cho nó thỏa tâm tình
- Ăn cho đều kêu cho sòng.
- Ăn cho đều kêu cho sọi
- Ăn chung máng ở chung chuồng
- Ăn chung ở lộn
- Ăn cháo đá chén
- Ăn chưa no lo chưa tới
- Ăn chưa nên đọi nói chửa nên lời
- Ăn chắc mặc dày
- Ăn chẳng nên đọi nói chẳng nên lời
- Ăn chọn nơi chơi chọn bạn
- Ăn chửa no lo chửa tới
- Ăn chửa no lo chửa đến
- Ăn coi chắc mặc coi thân
- Ăn coi nồi ngồi coi hướng
- Ăn càn nói bậy
- Ăn càn nói bừa
- Ăn cá mới biết cá có xương
- Ăn cây nào rào cây nấy
- Ăn cây nào rào cây đó
- Ăn cây nào rào cây ấy
- Ăn cây sung ngồi gốc cây sung
- Ăn cây táo rào cây soan
- Ăn cây táo rào cây sung
- Ăn cây táo rào cây đào
- Ăn cây đào rào cây đào
- Ăn có mời làm có khiến
- Ăn có mời mần có mạn
- Ăn có nhai nói có nghĩ
- Ăn có nơi làm có chỗ
- Ăn có phần mần có việc
- Ăn côộc bôốc vạ
- Ăn cùng chó ló xó cùng ma
- Ăn cúi troốc đẩy nôốc van làng
- Ăn cơm Tàu ở nhà Tây lấy vợ Nhật
- Ăn cơm ba chén lưng lưng
- Ăn cơm chống đũa chờ Anh
- Ăn cơm có canh tu hành có bạn
- Ăn cơm có canh tu hành có vãi
- Ăn cơm dưới đất nói chuyện trên trời
- Ăn cơm không rau như đau không thuốc
- Ăn cơm le trú
- Ăn cơm lừa thóc ăn cóc bỏ gan
- Ăn cơm mới nói chuyện cũ
- Ăn cơm ngồi gốc cây cam
- Ăn cơm nhà nói chuyện hàng xóm
- Ăn cơm nhà vác ngà voi
- Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
- Ăn cơm nhớ ruộng
- Ăn cơm sao đặng mà mời
- Ăn cơm thiên hạ
- Ăn cơm thịt gà thì lo ngay ngáy
- Ăn cơm trên nói hớt
- Ăn cơm tấm nói chuyện triều đình
- Ăn cơm tấm ấm ổ rơm
- Ăn cơm với cà là nhà có phúc (2)
- Ăn cơm với cáy thì ngáy o o
- Ăn cơm với thịt bò thì lo ngay ngáy
- Ăn cơm độn ngô mà nói chuyện thủ đô Hà Nội
- Ăn cần ở kiệm
- Ăn cắp uống rượu
- Ăn cỗ là tổ việc làng
- Ăn cỗ muốn chòi mâm cao
- Ăn cỗ nói chuyện đào ao
- Ăn cộ đi trước lội nác theo sau
- Ăn của Bụt thắp hương cho Bụt
- Ăn của Bụt thắp hương thờ Bụt (2)
- Ăn của chồng thì ngon
- Ăn của người phải làm việc cho người
- Ăn của người ta rồi ra phải trả
- Ăn của người vâng hộ người
- Ăn của trùa ngoọng mẹng
- Ăn cứt không biết thối
- Ăn cứt sắt ẻ ra xà beng
- Ăn dè xẻng
- Ăn dò sau cho dò trước
- Ăn dưa lộn kiếp
- Ăn dầm nằm dề
- Ăn dệ mần lệ khó
- Ăn gan uống máu
- Ăn gian nói dối
- Ăn gian nói dối đã quen
- Ăn già ăn non
- Ăn gió nằm mưa
- Ăn giả làm thật
- Ăn giả vạ thật
- Ăn gấu nhớ kẻ đâm xay dần tràng
- Ăn gởi nằm nhờ
- Ăn gửi nằm chờ
- Ăn hiền ở lành
- Ăn hơn nói kém
- Ăn hột mít địt ra khói
- Ăn khi đói nói khi say (hay)
- Ăn khoai trừ bựa
- Ăn không khéo không no
- Ăn không lo
- Ăn không lo, của kho cũng hết
- Ăn không nên đọi nói không nên lời
- Ăn không nói có
- Ăn không sạch đọi nói không sạch lời
