Thể loại: Đại Chúng
Tổng số bài: 17.507 · Tổng bài chữ A: 1.240
- Ăn cây sung ngồi gốc cây sung
- Ăn cây táo rào cây soan
- Ăn cây táo rào cây sung
- Ăn cây táo rào cây sung (soan) (táo) (nhãn)
- Ăn cây táo rào cây đào
- Ăn có chỗ đỗ có nơi
- Ăn có chủ ngủ có công đường
- Ăn có chừng chơi có độ
- Ăn có giờ làm có buổi
- Ăn có mời làm có khiến
- Ăn có nhai nói có nghĩ
- Ăn có nơi làm (ngồi) (chơi) có chốn
- Ăn có nơi làm có buổi.
- Ăn có nơi làm có chỗ
- Ăn có sở ở có nơi
- Ăn có thời chơi có giờ
- Ăn cùng chó ló xó cùng ma
- Ăn cơm Phật lật đật cả ngày
- Ăn cơm Phật đốt râu thầy chùa
- Ăn cơm Tàu ở nhà Tây lấy vợ Nhật
- Ăn cơm chùa ngọng miệng
- Ăn cơm chúa múa tối ngày
- Ăn cơm chưa biết trở (dở) đầu đũa
- Ăn cơm cá khúc là nhà có tội
- Ăn cơm cá thì ngáy o o
- Ăn cơm có canh như tu hành có bạn
- Ăn cơm có canh tu hành có bạn
- Ăn cơm có canh tu hành có vãi
- Ăn cơm gà gáy cất binh nửa ngày
- Ăn cơm hom ngủ giường hòm
- Ăn cơm hớt
- Ăn cơm không rau như đau không thuốc
- Ăn cơm không rau như đám ma nhà giàu không nhạc
- Ăn cơm không rau như đánh nhau không người gỡ
- Ăn cơm làm cỏ chăng bỏ đi đâu
- Ăn cơm làng Giống
- Ăn cơm lừa thóc ăn cóc bỏ gan
- Ăn cơm mới nói chuyện cũ
- Ăn cơm nguội nằm nhà ngoài (nhà sau)
- Ăn cơm nhà làm chuyện thiên hạ
- Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia
- Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng
- Ăn cơm nhà vác bài ngà cho quan
- Ăn cơm nhà vác ngà voi
- Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
- Ăn cơm nhà, vác ngà voi
- Ăn cơm thiên hạ
- Ăn cơm thừa canh cặn
- Ăn cơm trước kẻng
- Ăn cơm tấm ấm ổ rơm
- Ăn cơm vào mẹt uống nước vào mo
- Ăn cơm với cá cơm chó còn đâu
- Ăn cơm với cáy thì ngáy o o
- Ăn cơm với cáy thì ngáy o o…
- Ăn cơm với mắm phải ngắm về sau
- Ăn cơm với mắm thì ngắm về sau
- Ăn cơm với rau phải ngắm sau ngắm trước
- Ăn cơm với thịt bò thì lo ngay ngáy
- Ăn cướp cơm chim
- Ăn cướp dở không bằng ăn trộm.
- Ăn cạnh nằm kề
- Ăn cả cứt lẫn đái
- Ăn cầm chừng
- Ăn cần ở kiệm
- Ăn cận ngồi kề
- Ăn cắp như ranh
- Ăn cắp quen tay ngủ ngày quen mắt
- Ăn cắp uống rượu
- Ăn cắp vặt
- Ăn cắp ăn nẩy
- Ăn cỗ có phần
- Ăn cỗ là tổ việc làng
- Ăn cỗ muốn chòi mâm cao
- Ăn cỗ ngồi áp vách ăn khách ngồi thành bàn
- Ăn cỗ nói chuyện đào ao
- Ăn cỗ phải lại mâm
- Ăn cỗ tìm đến đánh nhau tìm đi
- Ăn cỗ đi trước lội nước theo sau
- Ăn cỗ đi trước lội nước đi sau.
- Ăn củ ủ nhiều
- Ăn của Bụt thắp hương cho Bụt
- Ăn của Bụt thắp hương thờ Bụt (2)
- Ăn của chùa phải quét lá đa
- Ăn của chồng thì ngon
- Ăn của ngon mặc của tốt
- Ăn của người phải làm việc cho người
- Ăn của người ta rồi ra phải trả
- Ăn của người vâng hộ người
- Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
- Ăn cứt không biết thối
- Ăn dè dặt
- Ăn dè xẻng
- Ăn dò sau cho dò trước
- Ăn dùa thua chịu (thua giựt)
- Ăn dơ ở bẩn
- Ăn dưa chừa rau
- Ăn dưng ở nể
- Ăn dầm nằm dề
- Ăn gan uống máu
- Ăn gian nói dối
