Tìm kiếm: Tập Thể
Kết quả: 1557
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
C:
- Có càng mà chẳng có chân
- Có cánh có mỏ mà nỏ có bay
- Có cánh không bay mới là đời
- Cổ cao hai ngấn miệng tròn
- Có câu kiến ngãi bất vi
- Có cây mà chả có cành
- Có cây mà chả có cành (2)
- Có cay mà chẳng có thơm
- Có chồng rồi bậu nói rằng không
- Có con mà chẳng có cha
- Có công có việc thì lo khay kháy
- Cố công sống mấy ngàn năm
D:
M:
- Một mình mà ở hai nhà
- Một mình mang tiếng có đôi
- Một mừng ăn một miếng trầu
- Một năm mới đến sân chầu
- Một năm ngắn lại tày gang
- Một người bắc cầu trăm người qua
- Một người nằm một người ngồi
- Một nhà hai gái song sinh
- Một nhà mà có hai buồng
- Một nhà năm sáu thằng có con C.
- Một nhánh tra năm ba nhánh trảy
- Một sông hồ dễ mấy cầu
- Một tay bế lũ con thơ
- Một tay ôm lấy con thơ
- Một thân mà giữ hai nhà
- Một thằng rủng rỉnh qua truông
R:
S:
T:
- Thiên biến vạn hoán - 千變万化
- Thiên chân vạn xác - 千眞萬确
- Thiên cơ bất khả tiết lộ - 天机不可泄露
- Thiên đạo chí công
- Thiên hoang địa lão - 天荒地老
- Thiên hồng vạn tử - 千紅萬紫
- Thiên kiều bách(bá) mị - 千娇百媚
- Thiên kinh địa nghĩa - 天经地义
- Thiên kỳ vạn trạng - 千奇萬狀
- Thiên lý chi hành thủy ư túc hạ
- Thiên lý giang sơn thiên lý nguyệt
- Thiên lý nan dung - 天理难容
- Thiên ngoại hữu thiên - 天外有天
- Thiên ngôn vạn ngữ - 千言万语
- Thiên nhược hữu tình thiên diệc lão.
- Thiên quân vạn mã - 千軍萬馬
- Thụ khổ thụ nan 受苦受難
