Tìm kiếm: Hán Việt
Kết quả: 1420
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
B:
C:
D:
L:
R:
S:
T:
- Thế cô lực bạc - 势孤力薄
- Thế khuynh triều dã - 势倾朝野
- Thế ngoại đào nguyên - 世外桃源
- Thế như phá trúc - 势如破竹
- Thế phiệt trâm anh
- Thế sự thăng trầm
- Thế tại tất đắc - 势在必得
- Thế thái hậu bạc
- Thế thái nhân tình
- Thế thái viêm lương
- Thế thần bịch thóc
- Thê thằng tử phược
- Thế thiên hành đạo
- Thị cổ phi kim 是古非今
- Thi tình họa ý - 诗情画意
- Thi trung hữu họa - 诗中有画
- Thị tử như quy - 视死如归
- Thiên ân vạn tạ - 千恩万謝
- Thiên biến vạn hoán - 千變万化
- Thiên chân vạn xác - 千眞萬确
- Thiên cơ bất khả tiết lộ - 天机不可泄露
- Thiên đạo chí công
- Thiên hạ nhân thiên hạ tài
- Thiên hoang địa lão - 天荒地老
- Thiên hồng vạn tử - 千紅萬紫
- Thiên kiều bách(bá) mị - 千娇百媚
- Thiên kinh địa nghĩa - 天经地义
- Thiên kỳ vạn trạng - 千奇萬狀
- Thiên lý chi hành thủy ư túc hạ
- Thiên lý giang sơn thiên lý nguyệt
- Thiên lý nan dung - 天理难容
- Thiên ngoại hữu thiên - 天外有天
- Thiên ngôn vạn ngữ - 千言万语
- Thiên nhược hữu tình thiên diệc lão.
- Thiên quân vạn mã - 千軍萬馬
- Thụ khổ thụ nan 受苦受難
- Thừa phong phá lãng 乘風破浪
