Tìm kiếm: Ăn Nói
Kết quả: 823
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
- Ăn một đọi nói một lời
- Ăn một mâm nằm một chiếu
- Ăn một mâm nằm một giường
- Ăn một miếng tiếng một đời
- Ăn nên đọi nói nên lời
- Ăn ngang nói ngược
- Ăn ngay nói thẳng chẳng sợ mất lòng
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành
- Ăn ngọn nói hớt
- Ăn ngược nói ngạo (nói xuôi)
- Ăn như tu ở như tù
- Ăn nói ác khẩu
- Ăn nói bộp chộp (bộp tộp)
- Ăn nói chanh chua
- Ăn nói chảnh lỏn
- Ăn nói chết cây gẫy cành
- Ăn nói chua ngoa
- Ăn nói chững chạc
- Ăn nói có duyên
- Ăn nói cửa quyền
- Ăn nói dịu dàng
- Ăn nói dóng đôi
- Ăn nói giọng một
- Ăn nói hồ đồ
- Ăn nói hớ hênh
- Ăn nói hỗn xược
- Ăn nói khiêm tốn
- Ăn nói khúc chiết
- Ăn nói lấp lững
- Ăn nói lễ độ
- Ăn nói luộm thuôm
- Ăn nói ra vẻ
- Ăn nói rành mạch
- Ăn nói thô tục
- Ăn nói từ tốn
- Ăn nói vớ vẩn
- Ăn nói xấc láo
- Ăn nói xấc xược
- Ăn nót lôống nói đâm buông.
- Ăn ốc nói liền
- Ăn ốc nói mò
- Ăn ớt nói càn
B:
C:
- Chưa mua thì nói rằng hèn
- Cả ăn cả nói
- Chua như kít mèo
- Chưa nói đã cười
- Chưa nói đã cười chưa di đã chạy
- Chưa nói đạ cười là người vô duyên
- Chưa nói đạ cười
- Chưa nói mà đã thẹn thò
- Chưa ráo máu đầu đã quen nói láo
- Chuyện dang dở người ta thích nói cứ nói
- Cờ bạc là bác thằng bần
- Cờ bạc là bác thằng bần (2)
- Cờ bạc là bác thằng bần (3)
- Cờ bạc là bác thằng bần (4)
- Có cấy có trông
