Tìm kiếm: Vè
Kết quả: 102
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
C:
G:
M:
T:
V:
- Vè cá (No lòng phỉ dạ là con cá cơm)
- Vè chim chóc (Tiếng kêu rủ rỉ là tiếng chim chài)
- Vè đi ở
- Vè bánh (Tròn như mặt trăng đó là bánh xèo)
- Vè cầm thú
- Vè cá (Cá kình cá ngạc cá nác cá dưa)
- Vè bánh (Mấy tay phong tình huê nguyệt thì sẵn có bánh trung thu)
- Vè cá (Cá biển cá đồng cá sông cá ruộng)
- Vè chim chóc (Hay chạy lon ton là gà mới nở)
- Vè nói ngược (Hươu đẻ dưới nước cá ở trên núi)
- Vè chim chóc (Hay moi hay móc vốn thiệt con dơi)
- Vè nói ngược (Ngồi buồn nói ngược mà chơi)
- Vè cá (Cá biển cá bầy ăn ngày hai bữa)
- Vè ăn thịt chó
- Vè nói láo (I)
- Vè nói ngược (Con chim mần tổ dưới nước)
- Vè đánh bạc
- Vè chim chóc (Thứ hay lớn tiếng tu hú ác là)
- Vè hoa
- Vè nói ngược (Non cao đầy nước đáy biển đầy cây)
- Vè Trương Định
- Vè nói ngược (Lưng đằng trước bụng đằng sau)
- Vè thằng nhác
- Vè nói ngược (Các cụ dung dẻ đi chơi)
- Vè thuế nặng
- Vè cá (Cứu trong thiên hạ là con cá voi)
- Vè nói láo (II)
- Vè cá (Hai bên cô bác lẳng lặng mà nghe)
- Vè nói ngược (Bao giờ cho đến tháng ba)
- Vè chim chóc (Cha sáo mẹ sáo)
- Vè nói ngược (Bước sang tháng sáu giá chân)
- Vè lương tháng
- Vè bán chiếu
- Vè con gái làng Sấu
- Vè ở mướn
