Toát mồ hôi hột
Toát mồ hôi hột
Ghi chú: Quá sợ hãi, hoặc quá mệt nhọc đến mức mồ hôi vã ra đọng thành hạt. Nghe hắn nói lại mà tau toát mồ hôi hột.
Ghi chú: Quá sợ hãi, hoặc quá mệt nhọc đến mức mồ hôi vã ra đọng thành hạt. Nghe hắn nói lại mà tau toát mồ hôi hột.
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.