Ngoác họng như họng chạng làng
Ngoác họng như họng chạng làng
Ghi chú: (Chạng làng; chim cỡ lớn hơn chào mào, hình dáng, màu lông khá giống chào mào, hay hót nhại tiếng các loại chim và động vật khác) Người điêu ngoa, động tí là chửi bới chao chát, om sòm. Chưa chi đã ngoác họng như họng chạng làng.
Ghi chú: (Chạng làng; chim cỡ lớn hơn chào mào, hình dáng, màu lông khá giống chào mào, hay hót nhại tiếng các loại chim và động vật khác) Người điêu ngoa, động tí là chửi bới chao chát, om sòm. Chưa chi đã ngoác họng như họng chạng làng.
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.