Gần đất xa trời
Gần đất xa trời
Ghi chú: Gần đất xa trời, ý nói người ốm nặng sắp chết. Chết thì chôn xuống đất, nên bệnh nguy sắp chết gọi là gần đất. Xa trời là xa khoảng khí trời, tức là cõi nhân gian cũng có nghĩa là sắp chết. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: About to push up daisies
Ghi chú: Gần đất xa trời, ý nói người ốm nặng sắp chết. Chết thì chôn xuống đất, nên bệnh nguy sắp chết gọi là gần đất. Xa trời là xa khoảng khí trời, tức là cõi nhân gian cũng có nghĩa là sắp chết. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: About to push up daisies
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.