Dai như đỉa đói
Dai như đỉa đói
Ghi chú: Đỉa đói cắn lâu, bám dai, hút máu căng tròn vẫn chưa chịu nhả. Chỉ loại người quá kiên trì, quá dai dẳng nhằm đạt được điều có lợi. Thêm có hai thước đất vườn mà hắn bám địa chính xã dai như đỉa đói, xin bằng được mới thôi.
Tiếng Anh: As talkative as a magpie
Ghi chú: Đỉa đói cắn lâu, bám dai, hút máu căng tròn vẫn chưa chịu nhả. Chỉ loại người quá kiên trì, quá dai dẳng nhằm đạt được điều có lợi. Thêm có hai thước đất vườn mà hắn bám địa chính xã dai như đỉa đói, xin bằng được mới thôi.
Tiếng Anh: As talkative as a magpie
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.