Có tật giật mình
Có tật giật mình
Ghi chú: Tật đây không phải là bệnh tật. Tật đây là thói xấu, nết xấu. Có tật giật mình là khi mình có tật xấu gì, nghe người ta nói đến tật xấu ấy thì giật mình sợ hãi, hình như người ta đã rõ tật xấu của mình. Nguồn (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: He who excuses himself, accuses himself OR: There’s no peace for the wicked
Ghi chú: Tật đây không phải là bệnh tật. Tật đây là thói xấu, nết xấu. Có tật giật mình là khi mình có tật xấu gì, nghe người ta nói đến tật xấu ấy thì giật mình sợ hãi, hình như người ta đã rõ tật xấu của mình. Nguồn (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: He who excuses himself, accuses himself OR: There’s no peace for the wicked
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.