Chín cạnh đúc một trự
Chín cạnh đúc một trự
Giải thích: Tự Điển Nghệ Tĩnh,
Ghi chú: Giải Thích Phương Ngữ: Chín cạnh đúc một trự (đồng Tiền); (Chín cạnh; khuôn đúc Tiền ngày xưa có chín cạnh). Muốn có chút tài sản phải biết tiết kiệm dành dụm từng li từng tí. Thí dụ; Tính ông ấy xưa nay vốn rứa, chín cạnh đúc một trự, khá giả cũng phải.
Giải thích: Tự Điển Nghệ Tĩnh,
Ghi chú: Giải Thích Phương Ngữ: Chín cạnh đúc một trự (đồng Tiền); (Chín cạnh; khuôn đúc Tiền ngày xưa có chín cạnh). Muốn có chút tài sản phải biết tiết kiệm dành dụm từng li từng tí. Thí dụ; Tính ông ấy xưa nay vốn rứa, chín cạnh đúc một trự, khá giả cũng phải.
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.