Ăn nứt nang trồi bong bóng
Ăn nứt nang, trồi bong bóng
Ghi chú: (Nang; dạ dày, ruột; bong bóng; bọng đái). Chỉ sự ăn uống quá khỏe, quá nhiều so với nhu cầu. Thí dụ; Hắn đi chỗ mô (nào) gặp bựa (bữa) cũng ăn nứt nang trồi bong bóng.
Ghi chú: (Nang; dạ dày, ruột; bong bóng; bọng đái). Chỉ sự ăn uống quá khỏe, quá nhiều so với nhu cầu. Thí dụ; Hắn đi chỗ mô (nào) gặp bựa (bữa) cũng ăn nứt nang trồi bong bóng.
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.