Ác giả ác báo
Ác giả ác báo
Hại nhân, nhân hại.
Ghi chú: Ác giả ác báo nghĩa là người làm việc ác thì gặp điều ác báo lại, hoặc việc ác này sẽ bị việc ác khác báo lại. Nguồn (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: As the Call, so the echo
Hại nhân, nhân hại.
Ghi chú: Ác giả ác báo nghĩa là người làm việc ác thì gặp điều ác báo lại, hoặc việc ác này sẽ bị việc ác khác báo lại. Nguồn (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Hoè)
Tiếng Anh: As the Call, so the echo
Bình chọn
Chưa có đánh giá

Bình luận
0 bình luậnChưa có bình luận nào. Hãy là người bình luận đầu tiên.