Thể loại: Tục Ngữ
Tổng số bài: 4.824 · Tổng bài chữ A: 396
- Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
- Ăn dò sau cho dò trước
- Ăn dùa thua chịu (thua giựt)
- Ăn dưa chừa rau
- Ăn dứa đằng đít ăn mít đằng đầu
- Ăn giỗ ngồi áp vách có khách ngồi thành bàn
- Ăn giỗ đi trước lội nước theo sau
- Ăn gạo tám chực đình đám mới có
- Ăn gỏi chẳng cần (không cần) lá mơ
- Ăn ha hả trả ngùi ngùi
- Ăn ham chắc mặc ham dày
- Ăn hàng con gái đái hàng bà lão
- Ăn hàng ngủ quán
- Ăn hết cả phần con phần cháu
- Ăn hết cả phần cơm chó
- Ăn hết mâm trong ra mâm ngoài
- Ăn hết nhiều ở hết bao nhiêu
- Ăn hết nạc vạc đến xương
- Ăn hết phần chồng phần con
- Ăn hết đánh đòn ăn còn mất vợ
- Ăn khi đói nói khi say (hay)
- Ăn khoai lang trả tiền bánh rán
- Ăn khoan ăn thai vừa nhai vừa nghĩ
- Ăn khêu hai ngồi dai khêu một
- Ăn không biết chùi mép
- Ăn không biết dở đầu đũa
- Ăn không biết lo của kho cũng hết
- Ăn không biết no lo chẳng tới
- Ăn không dám ăn mặc không dám mặc
- Ăn không lo của kho cũng hết
- Ăn không lo, của kho cũng hết
- Ăn không ngon ngủ không yên
- Ăn không ngồi rồi lở đồi lở núi
- Ăn không nên làm không ra
- Ăn không nên đọi nói không nên lời
- Ăn không rau như đau không thuốc
- Ăn không thì hóc chẳng xay thóc cũng bồng em
- Ăn không thì hóc chẳng xay thóc phải ẵm em.
- Ăn không được bảo rằng hôi
- Ăn không được phá cho hôi
- Ăn không được thì bảo rằng hôi
- Ăn không được đạp đổ
- Ăn kỹ no lâu cày sâu tốt lúa (tốt ruộng)...
- Ăn liều tiêu bậy
- Ăn lãi tùy chốn bán vốn tùy nơi
- Ăn lên bắc chạy giặc xuống nam
- Ăn lường ăn quịt vỗ đít chạy làng
- Ăn lạt mới biết thương mèo
- Ăn lấy chắc mặc lấy bền
- Ăn lấy thơm lấy tho chứ không lấy no lấy béo
- Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
- Ăn lấy vị không phải ăn lấy bị mà đong
- Ăn lấy đặc mặc lấy dày
- Ăn lấy đời chơi lấy thì
- Ăn lắm hay no cho lắm hay phiền
- Ăn lắm hết ngon nói lắm hết lời khôn
- Ăn lắm thì nghèo ngủ nhiều thì khó
- Ăn lắm thời hết miếng ngon
- Ăn lỗ miệng tháo lỗ trôn
- Ăn lời tùy vốn bán vốn tùy nơi
- Ăn miếng chả giả miếng nem
- Ăn miếng chả trả miếng (giả miếng) nem (bùi)
- Ăn miếng chả trả miếng bùi
- Ăn miếng ngon chồng con trả người
- Ăn miếng ngon nhớ chồng con ở nhà
- Ăn miếng ngọt trả miếng bùi
- Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
- Ăn mày chả tày giữ bị.
- Ăn mày chẳng tày giữ bị
- Ăn mày còn đòi sang
- Ăn mày không tày giữ bị
- Ăn mày lại hoàn bị gậy
- Ăn mày nơi cả thể
- Ăn mày đánh đổ cầu ao
- Ăn mày đòi xôi gấc (2)
- Ăn mít bỏ xơ ăn cá bỏ lờ
- Ăn mòn bát mòn đũa (vẹt đũa)
- Ăn mòn đũa mòn bát
- Ăn măng nói mọc
- Ăn mắm khát nước
- Ăn mắm phải ngắm về sau
- Ăn mắm phải nhắm chén cơm
- Ăn mặn hay khát nước
- Ăn mặn khát nước.
- Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối.
- Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói vạy
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- Ăn một bát hát một câu
- Ăn một miếng tiếng một đời
- Ăn một mâm nằm một chiếu
- Ăn một mâm nằm một giường
- Ăn một mình tức bụng làm một mình cực thân
- Ăn một mình đau (thì) tức làm một mình thì...
- Ăn một nơi ngủ một nẻo
- Ăn một nơi nằm một chốn
- Ăn một đọi nói một lời
- Ăn một đời (thời) chơi một thì
- Ăn một đời chơi một thì
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành
