Thể loại: Ca Dao
Tổng số bài: 16.706 · Tổng bài chữ R: 341
- Ra đi anh nhớ vợ nhớ con
- Ra đi bát nước còn đầy
- Ra đi bước thẳng bước dùn
- Ra đi bỏ mẹ ở nhà
- Ra đi bỏ quạt Tô Châu
- Ra đi bố mẹ ở nhà
- Ra đi cha mẹ dặn dò
- Ra đi cha mẹ ngóng trông
- Ra đi cha đánh mẹ can
- Ra đi chân bước lọc lừa
- Ra đi chân bước nhẹ nhàng
- Ra đi chân thẳng gối dùn
- Ra đi chưn bước dịu dàng
- Ra đi em một ngó chừng
- Ra đi gặp tắn mắc may
- Ra đi gặp vịt cũng lùa
- Ra đi gặp vịt thì lùa
- Ra đi là sự đánh liều
- Ra đi là sự đánh liều (2)
- Ra đi là sự đã liều
- Ra đi lòng lại dặn lòng
- Ra đi lệ ứa hai hàng
- Ra đi lỗi điệu quên tình
- Ra đi mẹ chẳng cho đi
- Ra đi mẹ có dặn con
- Ra đi mẹ có dặn dò
- Ra đi mẹ có dặn dò (2)
- Ra đi mẹ có dặn lòng
- Ra đi mẹ có dặn phòng
- Ra đi mẹ có dặn rằng (2)
- Ra đi mẹ có dặn rồi
- Ra đi mẹ dặn lời nầy
- Ra đi mẹ dặn mấy lời; ăn có mời
- Ra đi mẹ đạ dặn rồi
- Ra đi một bước dòn dòn
- Ra đi một bước thành mười
- Ra đi ngó trước ngó sau
- Ra đi ngó trước xem sau
- Ra đi nhiều nỗi nhớ thương
- Ra đi phụ mẫu đứng trông
- Ra đi phụ mẫu đứng trông,
- Ra đi rằng đứt rằng đành
- Ra đi tay nắm lấy tay
- Ra đi thì sợ mẹ rầy
- Ra đi thì sự đã liều
- Ra đi thì sự đã liều (2)
- Ra đi vừa gặp bạn quen
- Ra đi ông chú ngầy ngà
- Ra đàng bà nọ bà kia
- Ra đàng hỏi kẻ tra (người già)
- Ra đây chẳng lẽ về luôn
- Ra đường bà nọ bà kia
- Ra đường giáp mặt bạn hiền
- Ra đường gió mát thảnh thơi
- Ra đường gặp mặt bạn hiền
- Ra đường lắm chuyện bực mình
- Ra đường mắt mãi nhìn anh
- Ra đường nghiêng nón cười cười
- Ra đường người ta hỏi cha hay chồng
- Ra đường thấy cánh hoa rơi
- Ra đường thấy cánh hoa rơi (2)
- Ra đường thấy vợ nhà người
- Ra đường vui những cảnh người
- Ra đường ông Tú ông Chiêu
- Ra đồng gió mát thảnh thơi
- Rau Lĩnh Nam nấu suông mà ngọt
- Rau cần kẻ Trúc bánh đúc chợ Chay
- Rau dừa chấm với mắm kho
- Rau già cùng với mướp xơ
- Rau lang trổ ngọn hồng hồng
- Rau muống bắt cuống rau răm
- Rau quyền nghiêng giỏ cà vơi
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi (2)
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi (3)
- Rau răm cắt (hái) (ngắt) ngọn còn tươi (4)
- Rau răm hái ngọn héo rầu
- Rau răm ngắt ngọn lại trồng
- Rau răm ngắt đọt khó trồng
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng (2)
- Rau răm đất cứng dễ bứng khó trồng (3)
- Rau răm đất cứng khó trồng
- Rau răm đất cứng khó trồng (5)
- Rau răm đất cứng, dễ bứng khó trồng
- Rau đắng nấu với cá trê
- Riêng than đất chín trời mười
- Riêng than đất rộng trời dài
- Riêu không hành
- Ro re nước chảy qua đèo
- Rung rinh nước chảy qua mương
- Rung rinh nước chảy trên đèo
- Ruông ai thì náy đắp bờ
- Ruông ai thì náy đắp bờ (2)
- Ruồi lằn chọi với bò trâu
- Ruổi mau lệnh tiễn cờ bài
- Ruộng ai thì nấy đắp bờ (10)
- Ruộng ai thì nấy đắp bờ (3)
- Ruộng ai thì nấy đắp bờ (4)
- Ruộng ai thì nấy đắp bờ (5)
