Thể loại: Ca dao về học tập
Tổng số bài: 2.869 · Tổng bài chữ T: 453
- Thân tôi đứng giữa đất trời
- Thân xanh xanh lá cũng xanh xanh
- Thân ở hạ giới trí muốn lên trời.
- Thè lè lưỡi trai
- Thèm trầu mà chẳng dám xin
- Thê thằng tử phược
- Thìn Tuất Sửu Mùi: tứ hành xung.
- Thăng quan phát tài - 升官发财
- Thương ai chẳng nói khi đầu
- Thương cho đòn cho vọt
- Thương chồng mang gối trắng
- Thương con cho roi cho vọt
- Thương con thì thương bằng roi
- Thương con thì thương bằng roi (2)
- Thương em cau tới trầu đưa
- Thương người dãi nắng dầm mưa
- Thương nhau quả ấu cũng tròn
- Thương phong bại tục 傷風敗俗
- Thương rằng làm đạo mẹ cha
- Thương tằm cổi áo đựng dâu
- Thương đi gọi nhớ đi tìm
- Thạch Sùng còn thiếu mẻ kho
- Thảnh thơi tủi phận riêng mình
- Thảo gian nhân mệnh 草菅人命
- Thấy anh hay chữ em hỏi thử đôi lời (11)
- Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời
- Thấy nàng anh cũng muốn thương,
- Thần cây đa ma cây gạo cú cáo cây đề
- Thần cơ diệu toán - 神机妙算
- Thần dư uất lũy
- Thần đồ uất luật
- Thầy bói nói dựa.
- Thầy bói tháng giêng thầy Thiền tháng bảy
- Thầy bói thầy số thầy đồng
- Thầy cúng nằm cạnh bàn thờ
- Thầy giáo là đường tinh
- Thầy hay khoe chữ thuộc lầu
- Thầy mẹ sinh em phận gái giữ đạo cương...
- Thầy mẹ sinh em ra mười hai bến nước
- Thập diện mai phục
- Thật như đếm
- Thật thà chăm chỉ thú quê
- Thằng Cuội ngồi gốc cây da
- Thằng Cuội ngồi gốc cây da (2)
- Thằng Cuội ngồi gốc cây đa
- Thằng Cuội ngồi gốc cây đa (2)
- Thằng Cuội đứng giữa cung trăng
- Thằng nho nhỏ nó đội nón gõ
- Thẳng tắp mực tàu
- Thế cô lực bạc - 势孤力薄
- Thế gian có dại có khôn
- Thế gian dại dại khôn khôn
- Thế gian vợ giống tính chồng
- Thế khuynh triều dã - 势倾朝野
- Thế ngoại đào nguyên - 世外桃源
- Thế như phá trúc - 势如破竹
- Thế phiệt trâm anh
- Thế sự thăng trầm
- Thế thiên hành đạo
- Thế thái hậu bạc
- Thế thái nhân tình
- Thế thái viêm lương
- Thế thần bịch thóc
- Thế tại tất đắc - 势在必得
- Thị cổ phi kim 是古非今
- Thị tử như quy - 视死如归
- Thụ khổ thụ nan 受苦受難
- Thủy trung lao nguyệt 水中撈月
- Thủy đề ngự thiên biên nhạn
- Thứ Nhứt là đạo làm người
- Thứ nhất Ba Giai Thứ hai Tú Xuất
- Thứ nhất Hội Gióng Hội Dâu
- Thứ nhất Kinh Kỳ
- Thứ nhất bà chúa Thanh Hoa
- Thứ nhất bó rễ thứ nhì trễ cành
- Thứ nhất cao nêu thứ nhì kêu pháo
- Thứ nhất cày nỏ thứ nhì bỏ phân
- Thứ nhất giặc phá thứ nhì cháy nhà
- Thứ nhất giặc phá thứ nhì nhà cháy.
- Thứ nhất góc ao thừ nhì giao đình
- Thứ nhất gạo lúa can thứ nhì gan cá bống
- Thứ nhất hay chữ thứ nhì dữ đòn
- Thứ nhất hại gặp bầy bò
- Thứ nhất là gạo lúa can
- Thứ nhất là hổ mang hoa
- Thứ nhất là hội Cổ Loa
- Thứ nhất là mồ côi cha
- Thứ nhất là truyện Phương Hoa
- Thứ nhất là tu tại gia,
- Thứ nhất là tội miệng mạ
- Thứ nhất là tội đeo gông
- Thứ nhất là voi một ngà
- Thứ nhất nhện sa
- Thứ nhất nêu cao thứ nhì pháo kêu.
- Thứ nhất phao câu thứ nhì đầu cánh
- Thứ nhất quận công thứ nhì không khố
- Thứ nhất sông nến chảy ra
- Thứ nhất sợ kẻ anh hùng
- Thứ nhất thiên tai thứ hai hỏa hoạn
- Thứ nhất thiên tai thứ nhì hỏa hoạn.
