Thể loại: Ca dao về học tập
Tổng số bài: 2.869 · Tổng bài chữ T: 453
- Tai nghe tiếng hố vọng đồng
- Tam Bành lục tặc
- Tam Hoàng Ngũ Đế chi thư
- Tam ban triều điển
- Tam bất hủ
- Tam bất khứ
- Tam cang (cương) lãnh
- Tam cang ngũ thường
- Tam cương ngũ thường
- Tam cố thảo lư
- Tam giam kỳ khẩu
- Tam giác luyến ái
- Tam hoàng ngũ đế
- Tam nam bất phú ngũ nữ bất bần.
- Tam ngôn lưỡng ngữ - 三言语两语
- Tam nhân thành chúng
- Tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư
- Tam qui ngũ giới
- Tam sao thất bản三抄七版
- Tam sao thất bổn
- Tam thủ nhất vĩ
- Tam tinh khoáy sọ thì chừa
- Tam tâm lưỡng ý - 三心两意
- Tam tổ thánh hiền
- Tam đại phát minh
- Tam đại đồng đường
- Tay bưng dĩa muối chén tương
- Tay cưa rồi lại tay chàng
- Tay cầm bán nguyệt xênh xang
- Tay cầm cái kéo cái kim
- Tha phương cầu thực
- Tha phương cầu thực他方求食
- Tham bữa cỗ bỏ bữa cày
- Tham sinh úy tử - 贪生畏死
- Tham đắc vô yếm 貪得無厭
- Than rằng đất hỡi trời ơi
- Thanh danh ngõa giải 聲名瓦解
- Thanh giả tự thanh - 清者自清
- Thanh phong minh nguyệt - 清风明月
- Thanh thiên bạch nhật mãn địa hồng
- Thanh uy thiên hạ 聲威天下
- Thanh uy đại chấn 聲威大震
- Thanh vấn vu thiên 聲聞于天
- Thi trung hữu họa - 诗中有画
- Thi tình họa ý - 诗情画意
- Thiên biến vạn hoán - 千變万化
- Thiên chân vạn xác - 千眞萬确
- Thiên cơ bất khả lộ
- Thiên cơ bất khả tiết lộ - 天机不可泄露
- Thiên hoang địa lão - 天荒地老
- Thiên hạ nhân thiên hạ tài
- Thiên hồng vạn tử - 千紅萬紫
- Thiên kinh địa nghĩa - 天经地义
- Thiên kiều bách(bá) mị - 千娇百媚
- Thiên kỳ vạn trạng - 千奇萬狀
- Thiên lý chi hành thủy ư túc hạ
- Thiên lý giang sơn thiên lý nguyệt
- Thiên lý nan dung - 天理难容
- Thiên ngoại hữu thiên - 天外有天
- Thiên ngôn vạn ngữ - 千言万语
- Thiên nhược hữu tình thiên diệc lão.
- Thiên quân vạn mã - 千軍萬馬
- Thiên ân vạn tạ - 千恩万謝
- Thiên đạo chí công
- Thiếu canh bất sự 少更不事
- Thiếu việc vua chứ ai thua việc làng
- Thuyền ai đậu bến Giang Lăng
- Thuyền không bánh lái thuyền quay
- Thuyền không bánh lái thuyền quày
- Thuyền thinh hai chiếc thuyền thinh
- Thuộc sách văn hay mau tay tốt chữ
- Thuở bé em có hai sừng
- Thà làm hạt cát Tiên Sa
- Tháng chạp mà cấy mạ non
- Tháng năm cho chí tháng mười
- Thánh cũng có khi nhầm lẫn
- Thánh cũng có khi nhầm.
- Thánh nhân còn có khi nhầm
- Thâm thị kì ngôn 深是其言
- Thân bại danh liệt
- Thân bằng quyến thuộc
- Thân bằng tre thường rúc rích cười
- Thân chim cũng như thân cò
- Thân con gái mười hai bến nước.
- Thân cô quả thế
- Thân dài lưỡi cứng là ta
- Thân em da trắng hồng hồng
- Thân em là gái xuân xanh
- Thân em là gái đào tơ
- Thân em mũi nhọn lưng cong
- Thân em như cây thầu đâu
- Thân em như giếng bên đàng
- Thân em như gái không cha
- Thân em như thể hộp vàng
- Thân em phỏng độ mười tám đôi mươi
- Thân em vất vả trăm bề
- Thân em vừa trắng vừa tròn
- Thân em vừa tám tuổi đầu
- Thân hình trơn láng ôn nhu
- Thân kinh bách chiến 身經百戰
