Thể loại: Ca dao theo vùng
Tổng số bài: 13.564 · Tổng bài chữ T: 2.181
- Tháng ba củ sắn củ nần
- Tháng ba ngày tám nằm suông
- Tháng ba trong nước ai ơi
- Tháng ba ăn hột bỏ vỏ
- Tháng ba ăn rọt bỏ vỏ
- Tháng bảy nước nhảy lên (vô) (khỏi) bờ
- Tháng chín mưa giông thuyền mong ghé bến
- Tháng chín nhịn ăn rau muống
- Tháng chín thì nhịn đi buôn
- Tháng chạp cày ủ gánh thóc gãy đòn.
- Tháng chạp mà cấy mạ non
- Tháng giêng là tháng ăn chơi (6)
- Tháng mười thì xem tua rua
- Tháng mười trời lạnh như keo
- Tháng năm chờ đợi sao rua
- Tháng năm coi mè té (2)
- Tháng năm cá mòi tháng mười cá nục
- Tháng năm mà cấy mạ non
- Tháng sáu em cấy anh bừa
- Tháng sáu gọi cấy rào rào
- Tháng tám mưa dư tháng tư mưa bỏ
- Tháng tám nắng rám trái bòng
- Tháng tám đâm chèo vô bụi
- Tháng tư gieo trồng tháng mười thu hoạch
- Tháng tư lười biếng tháng mười chẳng thu.
- Tháp Bánh ít đứng sít cầu Bà Di (*)
- Tháp Mười anh dũng tuyệt vời
- Tháp Mười chiến lũy đầm lầy
- Tháp Mười cá lội đầy sông
- Tháp Mười gạo trắng nước trong
- Tháp Mười năng lác mênh mông
- Tháp Mười nước mặn đồng chua
- Tháp Mười sinh nghiệp phèn chua
- Tháp Mười đi dễ khó về
- Tháp Mười đất rộng mênh mông
- Tháp Mười đẹp nhất lời ca
- Tháp Mười đồng ruộng bao la
- Tháp kia còn đứng đủ đôi (3)
- Tháp trải nắng sương cau nương sắt đá
- Thâm mình cảy trán
- Thân ai khổ như anh kia
- Thân ai khổ như con rùa
- Thân anh lỡ dại hai lần
- Thân anh như con gà trống mã tiên
- Thân anh như con gà trống mã tiên (2) .
- Thân anh như con quạ trời sinh
- Thân anh như lọ nhang tàn
- Thân anh như phụng lạc bầy
- Thân anh như thể cái chày
- Thân chị như cành hoa sen
- Thân chị như cánh hoa sen
- Thân cô như hoa gạo trên cây (2)
- Thân em ai nói không chồng
- Thân em buôn bán tảo tần
- Thân em da trắng hồng hồng
- Thân em là gái chưa chồng
- Thân em là gái đào tơ
- Thân em là phận con tằm
- Thân em làm dâu như cọng giá làm dưa
- Thân em một nắng hai sương
- Thân em như bông bưởi trắng ròng
- Thân em như bộ lư đỏ bên Tàu
- Thân em như chiếc chiếu giường ngà (2)
- Thân em như chiếc giường ngà
- Thân em như chiếc nón cời
- Thân em như chiếc thuyền be
- Thân em như chùm gởi đáp nhờ
- Thân em như chẽn lúa đòng
- Thân em như con cò trắng
- Thân em như con nhạn một mình
- Thân em như cá lội tránh mồi
- Thân em như cá rô mề
- Thân em như cá rô thia
- Thân em như cá trong bồn
- Thân em như cá ở trong lờ
- Thân em như cái chuông vàng
- Thân em như cái sạp vàng
- Thân em như cái sập vàng
- Thân em như cái áo mới may (2)
- Thân em như cánh buồm trước gió
- Thân em như cánh hoa hồng
- Thân em như cánh hoa sen
- Thân em như cây thầu đâu
- Thân em như cúc mọc bờ rào
- Thân em như cột đình trung
- Thân em như cục cứt trôi sông
- Thân em như dây bìm bìm
- Thân em như giếng bên đàng
- Thân em như giếng giữa đàng
- Thân em như giếng giữa đàng (2)
- Thân em như giếng giữa đường
- Thân em như hoa gạo trên cây
- Thân em như hoa gạo trên cây (2)
- Thân em như hòn đá trên non
- Thân em như lá từ bi
- Thân em như lọn nhang trầm
- Thân em như quả mãng cầu
- Thân em như quả xoài trên cây
- Thân em như thể bèo trôi
- Thân em như thể bèo trôi (5)
