Thể loại: Đại Chúng
Tổng số bài: 17.507 · Tổng bài chữ T: 2.593
- Thân con gái mười hai bến nước.
- Thân cò cũng như thân chim
- Thân cô như hoa gạo trên cây
- Thân cô quả thế
- Thân dài lưỡi cứng là ta
- Thân dài vai rộng
- Thân em chẳng đáng mấy tiền
- Thân em là gái xuân xanh
- Thân em làm (lấy) lẽ chẳng nề
- Thân em làm lẽ chẳng nề
- Thân em làm lẽ vô duyên
- Thân em mũi nhọn lưng cong
- Thân em mười sáu tuổi đầu
- Thân em như bông cúc trên trang
- Thân em như chẽn lúa đòng đòng
- Thân em như cá trong lờ
- Thân em như cái bàn cờ
- Thân em như cái cọc rào
- Thân em như cái nón cời
- Thân em như cái quả xoài trên cây
- Thân em như củ ấu gai
- Thân em như giấy nửa tờ
- Thân em như gái không cha
- Thân em như gánh hàng hoa
- Thân em như hạt mưa rào
- Thân em như hạt mưa sa (2)
- Thân em như hạt mưa sa (3)
- Thân em như lọn hương trầm
- Thân em như miếng cau khô
- Thân em như thể cánh bèo
- Thân em như thể hàng sang
- Thân em như thể trăng rằm
- Thân em như trái bòng trôi
- Thân em như trái hạnh
- Thân em như tấm lụa đào (3)
- Thân em như tấm lụa đào (4)
- Thân em như ớt chín cây
- Thân em phỏng độ mười tám đôi mươi
- Thân em vất vả trăm bề
- Thân em vừa trắng vừa tròn
- Thân em vừa tám tuổi đầu
- Thân em vừa đẹp vừa giòn
- Thân em đi lấy chồng chung
- Thân gỗ lim ba chìm bảy nổi
- Thân hán tâm hàn
- Thân kinh bách chiến 身經百戰
- Thân kề má cận
- Thân làm tội đời
- Thân lươn bao quản lấm đầu
- Thân lươn chẳng quản lấm mắt
- Thân lươn chẳng quản lấm đầu
- Thân lừa ưa nặng
- Thân này ví xẻ làm đôi
- Thân này đáng giá nghìn vàng
- Thân quan tay tớ
- Thân quá hóa lờn
- Thân rêu rêu bám
- Thân sơ có khác
- Thân sơ thất sở
- Thân sống không bằng thân chết
- Thân trâu trâu lo thân bò bò chịu
- Thân trâu trâu lo thân bò bò liệu
- Thân trọng thiên kim. (1)
- Thân tui thui thủi một mình
- Thân tàn ma dại
- Thân tử danh bất tử
- Thân tự lập thân
- Thân yếu thế cô
- Thân ốc ốc leo thân rêu rêu bám
- Thân ốc ốc đeo
- Thân ở hạ giới trí muốn lên trời.
- Thèm chảy nước miếng
- Thèm lòng chẳng ai thèm thịt.
- Thèm lòng chớ ai thèm thịt
- Thèm như gái dở thèm chua (thèm ngói)
- Thèm trầu mà chẳng dám xin
- Thét ra lửa mửa ra khói
- Thê bằng tử phước
- Thê thằng tử phược
- Thêm bạn bớt thù
- Thêm mắm dặm muối
- Thêu phụng vẽ rồng
- Thì giờ là vàng bạc
- Thì là mà nấu cá khoai
- Thì là thìa lảy
- Thìn Tuất Sửu Mùi: tứ hành xung.
- Thí cô hồn
- Thí một chén nước
- Thí một chén nước phước bằng non
- Thí thực cô hồn
- Thích chí hơn phú quý
- Thích ngủ mê cờ
- Thói thường gần mực thì đen
- Thôi tôi biết vợ anh rồi
- Thông gia hai nhà như một
- Thông gia là bà con
- Thông gia là bà con tiên
- Thông gia, là bà con
- Thông kim bác cổ
- Thông minh duệ trí (thánh trí) thủ chi dĩ ngu
