Thể loại: Đại Chúng
Tổng số bài: 17.507 · Tổng bài chữ T: 2.593
- Thế gian đãi kẻ khù khờ
- Thế gian được vợ hỏng chồng
- Thế gian được vợ mất chồng
- Thế giới đại đồng
- Thế khuynh triều dã - 势倾朝野
- Thế khả bạt sơn
- Thế ngoại đào nguyên - 世外桃源
- Thế như phá trúc - 势如破竹
- Thế phiệt trâm anh
- Thế phát quy y
- Thế sự thăng trầm
- Thế thiên hành đạo
- Thế thái hậu bạc
- Thế thái nhân tình
- Thế thái viêm lương
- Thế thường gần mực thì đen
- Thế thần bịch thóc
- Thế tại tất đắc - 势在必得
- Thề cá trê chui cống (chui ống)
- Thề cá trê chui ống
- Thề mắc thắt rối
- Thề rằng sẩm chẳng thấy gì
- Thề sống thề chết
- Thệ hải minh sơn
- Thệ tâm thiên địa
- Thỉ chung như nhứt
- Thị cường lăng nhược
- Thị cổ phi kim 是古非今
- Thị phú khinh bần
- Thị phụng cân tráp
- Thị trung hữu hổ
- Thị tài ngạo vật
- Thị tử như quy
- Thị tử như quy - 视死如归
- Thốn thảo bất lưu
- Thốn ty bất quải
- Thớt có tanh tao ruồi mới đậu
- Thớt trên mòn thớt dưới cũng mòn.
- Thờn bơn chịu lép một bề
- Thờn bơn một bè
- Thụ dục tĩnh nhi phong bất tức
- Thụ giới quy y
- Thụ khổ thụ nan 受苦受難
- Thục già cha mại
- Thủ khẩu như bình phòng ý như thành
- Thủ thỉ nhưng mà quỷ ma
- Thủng nồi trôi rế
- Thủy chung em giữ trọn lời
- Thủy chung như nhất
- Thủy cần chung đãi
- Thủy khả dĩ tại châu diệc khả dĩ phúc châu
- Thủy lưu tại hạ
- Thủy thành chung bại
- Thủy trung lao nguyệt 水中撈月
- Thủy trung tróc nguyệt
- Thủy đại thuyền tự cao
- Thủy để lao châm
- Thứ kỷ trách nhân
- Thứ nhất Ba Giai Thứ hai Tú Xuất
- Thứ nhất Kinh Kỳ
- Thứ nhất bà chúa Thanh Hoa
- Thứ nhất bó rễ thứ nhì trễ cành
- Thứ nhất cao nêu thứ nhì kêu pháo
- Thứ nhất cày nỏ thứ nhì bỏ phân
- Thứ nhất giặc phá thứ nhì cháy nhà
- Thứ nhất giặc phá thứ nhì nhà cháy.
- Thứ nhất góc ao thừ nhì giao đình
- Thứ nhất hay chữ thứ nhì dữ đòn
- Thứ nhất là bầu Chi Lăng
- Thứ nhất là hổ mang hoa
- Thứ nhất là mồ côi cha
- Thứ nhất là truyện Phương Hoa
- Thứ nhất là tu tại gia
- Thứ nhất là tu tại gia,
- Thứ nhất là voi một ngà
- Thứ nhất nhện sa
- Thứ nhất nêu cao thứ nhì pháo kêu.
- Thứ nhất phao câu thứ nhì đầu cánh
- Thứ nhất quận công thứ nhì không khố
- Thứ nhất sông nến chảy ra
- Thứ nhất sợ kẻ anh hùng
- Thứ nhất thiên tai thứ hai hỏa hoạn
- Thứ nhất thiên tai thứ nhì hỏa hoạn.
- Thứ nhất thì gỗ vàng tâm
- Thứ nhất thì mồ côi cha
- Thứ nhất thì tu tại gia
- Thứ nhất thả cá thứ nhì gá bạc
- Thứ nhất thịt bò tái
- Thứ nhất thục bi thứ nhì quản tượng
- Thứ nhất tối mò thứ nhì ngồi dai
- Thứ nhất tờ sai thứ hai nhà vợ
- Thứ nhất vỡ đê thứ nhì giặc đến.
- Thứ nhất vợ dại trong nhà (2)
- Thứ nhất đau mắt thứ nhì giắt răng
- Thứ nhất đau mắt thứ nhì nhức răng
- Thứ nhất đau đẻ thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
- Thứ nhất đẻ con trai thứ hai đỗ ông nghè
- Thứ nhứt Thế Đức gan gà
- Thứ nhứt là mồ côi cha
- Thứ nhứt là tu tại gia
